HOTLINE 09.4400.4400

Từ vựng - Thời tiết phần 2

Ngày đăng: 19/10/2013 - Lượt xem: 3641

THỜI TIẾT 


– tiānqì 天 氣 (thiên khí 天 气) = thời tiết.

– fēng 風 (phong 风) = gió.

– guāfēng 颳 風 (quát phong 刮 风) = trời nổi gió.

– bàofēngyǔ 暴 風 雨 (bạo phong vũ 暴 风 雨) = giông bāo.

– yúncai 雲 彩 (vân thái 云 彩) = mây.

– yǔ 雨 (vũ) = mưa.

– yǔjì 雨 季 (vũ quý) = mùa mưa.

– yào xiàyǔ le 要 下 雨 了(yếu hạ vũ liễu) = trời sắp mưa rồi.

– zuówǎn xiàyǔ le 昨 晚 下 雨 了(tạc vãn hạ vũ liễu) = đêm qua trời mưa.

– yǔ tíng le 雨 停 了(vũ đình liễu) = mưa tạnh rồi.

– xuě 雪 (tuyết) = tuyết.

Tham gia lớp học tiếng trung giao tiếp cấp tốc ngay hôm nay

– yào xiàxuě le 要 下 雪 了(yếu hạ tuyết liễu) = trời sắp đổ tuyết rồi.

– shuāng 霜 (sương) = sương.

– lù 露 (lộ) = móc.

– léi 雷 (lôi) = sấm.

– shảndiàn 閃 電 (thiểm điện 闪 电) = chớp.

– chūntiān 春 天 (xuân thiên) = mùa xuân.

– xiàtiān 夏 天 (hạ thiên) = mùa hạ.

– qiūtiān 秋 天 (thu thiên) = mùa thu.

– dōngtiān 冬 天 (đông thiên) = mùa đông.

(kim thiên thiên khí chẩm ma dạng 今 天 天 气 怎 么 样?) =

Hôm nay thời tiết thế nào?

– búcuò 不 錯 (bất thác 不 错) = đẹp, tốt.

– lěng 冷 (lãnh) = lạnh.

– bǐjiào lěng 比 較 冷 (tỷ giảo lãnh 比 较 冷) =

tương đối lạnh, khá lạnh.

– tàilěng 太 冷 (thái lãnh) = lạnh quá.

– cháoshī 潮 濕 (triều thấp 潮 湿) = ẩm thấp.

– rè 熱 (nhiệt 热) = nóng.

– hěn rè 很 熱 (ngận nhiệt 很 热) = rất nóng.

– gèng rè 更 熱 (cánh nhiệt 更 热)

= càng thêm nóng.

– mēn rè 悶 熱 (muộn nhiệt 闷 热) = nóng bức oi ả.

– nuǎnhuo 暖 和 (noãn hoà) = ấm áp.

– liángkuài 凉 快 (lương khoái) = mát mẻ sảng khoái.

– jīntiān qìwēn duōshǎo dù


今 天 氣 溫 多 少 度?  今 天 气 温 多 少 度?) =

Hôm nay bao nhiêu độ?

– líng xià shí dù 零 下 十 度. (linh hạ thập độ) = nhiệt độ là 10 độ âm.

– jīntiān èrshíqī dù 今 天 二 十 七 度. (kim thiên nhị thập thất độ) =

Hôm nay 27 độ.

● yòu 又... yòu 又... (hựu ... hựu ...) = vừa ... vừa...

– yòu rè yòu mēn 又 熱 又 悶 (hựu nhiệt hựu muộn 又 热 又 闷) =

vừa nóng vừa oi bức.

– yòu bù lěng yòu bù rè 又 不 冷 又 不 熱 (hựu bất lãnh hựu bất nhiệt

又 不 冷 又 不 热) = không lạnh cũng không nóng.


PHẠM DƯƠNG CHÂU - địa chỉ học tiếng trung ở hà nội Việt - Trung
Cơ sở 1: Số 10 - Ngõ 156 Hồng Mai - Bạch Mai - Hà Nội.
Cơ sở 2: 
Số 22 - Ngõ 38 Trần Quý Kiên - Cầu Giấy - Hà Nội
Hotline: 09. 4400. 4400 - 09.8595.8595



Bình luận facebook:
Các tin khác:
 Từ Vựng Tiếng Trung Về Ẩm Thực ( 2303 lượt xem ) Từ Vựng Tiếng Trung Về Thời Trang ( 2432 lượt xem ) Từ Vựng Tiếng Trung Về Công Nghệ - Từ Cơ Bản Đến Nâng Cao ( 2278 lượt xem )
Trung tâm tiếng Trung đông học viên hâm mộ nhất trên Youtube
TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG TIENGTRUNG.VN

 Cơ sở 1 : Số 10 - Ngõ 156 Hồng Mai - Bạch Mai - Hà Nội
 Cơ sở 2 : Số 22 - Ngõ 38 Trần Quý Kiên - Cầu Giấy - Hà Nội

 Điện thoại : 09.4400.4400 - 09.6585.6585 - 09.8595.8595

 Phản ánh về chất lượng dịch vụ : xin nhắn tin đến 0943.169.184 (chúng tôi sẽ chủ động gọi lại) 


• Website https://tiengtrung.vn

Công ty TNHH Dương Châu Việt Nam
MST : 0107780017
Địa chỉ : Số 10 - ngõ 156 Hồng Mai - Bạch Mai - Hà Nội
Hotline : 09.4400.4400

• Giờ làm việc :
8h sáng tới 21h15 các ngày trong tuần
(Kể cả chủ nhật )
Riêng thứ 7 làm việc từ 8h sáng tới 17h.

Chính sách và quy định chung
 

 
09.4400.4400