HOTLINE 09.4400.4400

Từ vựng tiếng trung về phụ kiện quần áo

Ngày đăng: 29/07/2018 - Lượt xem: 503
1. 领带Lǐngdài: cà vạt
2. 吊袜带夹子Diàowàdàijiázi: cái kẹp dây đeo tất
3. 发夹Fǎjiā: cái kẹp tóc
4. 背带Bēidài: dây đeo (quần, váy)
5. 吊袜带Diàowàdài: dây đeo tất
6. 手套Shǒutào: găng tay
7. 领带扣针Lǐngdàikòuzhēn: kẹp cà vạt
8. 披肩Pījiān: khăn choàng vai
9. 手帕Shǒupà: khăn mùi soa
10. 围巾Wéijīn: khăn quàng cổ
11. 发网Fǎwǎng: lưới búi tóc
12. 袜子Wàzi: tất
13. 统袜Chángtǒngwà: tất dài
14. 连裤袜Liánkùwà: tất liền quần
15. 短袜Duǎnwà: tất ngắn
16. 尼龙袜Nílóngwà: tất nilon
17. 裤带Kùdài: thắt lưng
18. 女士内衣Nǚshìnèiyī: áo lót nữ
19. 三角裤Sānjiǎokù: quần lót
20. 尿布Niàobù: yếm tã (trẻ em)
21. 衬裤Chènkù: quần lót nam
22. 游泳衣Yóuyǒng yī: quần áo bơi
----------------------------------------------------------------------------------------------------
Xem thêm : 
Bộ tài liệu tự học tiếng trung theo chủ đề 

Từ vựng tiếng trung chủ đề đồ sơ sinh . 

Từ vựng tiếng trung chủ đề Mỹ phẩm . 


Tiengtrung.vn
CS1 : Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội
CS2 : Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy (Tầng 4)
ĐT : 09.8595.8595 – 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585

Bình luận facebook:
Các tin khác:
 Từ vựng tiếng Trung chủ đề Mỹ Phẩm  ( 421 lượt xem ) TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG ĐỒ SƠ SINH  ( 520 lượt xem ) CÁCH HỌC TIẾNG TRUNG GIỎI SAU 180 NGÀY ( 12864 lượt xem )
Trung tâm tiếng Trung đông học viên hâm mộ nhất trên Youtube
TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG TIENGTRUNG.VN
DMCA.com Protection Status

Cơ sở 1 : Số 10 - Ngõ 156 Hồng Mai - Bạch Mai - Hà Nội
Cơ sở 2 : Tầng 4 Số 25 Ngõ 68 Cầu Giấy - Hà nội
Điện thoại: 09.4400.4400 - 09.6585.6585 - 09.8595.8595
Website: https://tiengtrung.vn
Giờ làm việc :
8h sáng tới 21h15 các ngày trong tuần
(Kể cả chủ nhật )
Riêng thứ 7 làm việc từ 8h sáng tới 17h.



Mạng xã hội liên kết
09.4400.4400