HOTLINE 09.4400.4400

Những từ có ích trong đời sống Bằng Tiếng Trung

Ngày đăng: 22/11/2013 - Lượt xem: 2690

Những từ có ích trong đời sống

Trợ từ được đặt ở đầu câu : 

1: Chỉ Thời Gian:

从(cóng):Từ ~ ( Điểm khởi đầu trong thời gian)=from
到(dào):Đến ( Mức đến trong thời gian)=till
离(lí):Từ ~ đến ( Khoảng cách chênh lệch giữa hai điểm thời gian )=from…till
在(zài):Tại ~, vào lúc ( thời gian )=at
当(dāng):Vào lúc, khi ( Thời điểm phát sinh sự việc )=at the moment when

2: Địa điểm, phạm vi:

从(cóng):Từ ~ ( Điểm xuất phát )=from
到(dào):Đến ~ ( Điểm đến )=to
离(lí):Từ ~ đến ~ ( khoảng cách chênh lệch giữa hai điểm trong không gian )=from…to
在(zài):Tại ~ ( phạm vi, địa điểm)=at
由(yóu):Từ ~ ( Điểm xuất phát )=from

3: Phương hướng:

往(wǎng):Hướng về ~, đến ~ (phương hướng, vị trí, địa điểm )=toward
向(xiàng):Từ ~ ( hướng của hành động )=toward

4: Đối tượng:

对(duì):Đối với ~ ( Đối tượng của hành động)=to
和(hé):Với, cùng với ( đối tượng )=with
跟(gēn):Cùng với ( đối tượng )=with
同(tóng):với ( đối tượng )=with
把(bǎ):Lấy ~, mang ~ ( Đối tượng của hành động = từ chỉ mục đích / Thể S+O+V+C )=let
让(ràng):Để cho, khiến ( Chủ thể của hành động = Chủ từ/ thể sai khiến )=let
被(bèi):bị, do ( Chủ thể của hành động = chủ từ/ thể bị động )=by
给(gěi):dành cho, để ( Mức khởi điểm )=for
为(wèi):vì, để cho ( Mức khởi điểm )=for


Bộ tài liệu học tiếng trung dành cho các bạn mới học

5: Một vài trường hợp khác:

用(yòng):Bởi ~=by
按照(ànzhào):Theo như ~ (Căn cứ )=according to
关于(guānyú):Về, liên quan đến ~ ( đối tượng )=about
除了(chúle):Ngoại trừ=except
连(lián):Ngay cả, đến cả ( phạm vi )=even

由于(yóuyú):Vì, do ( nguyên nhân )=because
因为(yīnwèi):Tại vì, bởi vì=because
为了(wèile):Để cho, vì ( Mục đích )=for the sake of, in order to

Động từ thể hiện khả năng quyết tâm : 

1 : Có thể ( Năng lực, khả năng )

会(huì): Có thể
※Thể hiện khả năng hoàn thành khóa học và cuộc huấn luyện = can
能(néng): Có thể ~
※Chỉ việc có năng lực, có khả năng = can, be able to.
可以(kěyǐ):Có thể làm ~
※Được cho phép, thể hiện việc có thể làm việc gì đó đã được cho phép.

2 : Muốn làm ~ ( Nguyện vọng, ý chí )

想(xiǎng):Muốn làm~=want to, would like to
要(yào): Muốn, cần
※So với từ 「想」thì từ này thể hiện ý chí mạnh hơn.=want to, need to

3 : Cần ( Đương nhiên, nghĩa vụ )

应该(yīnggāi):( Vì ~ ) nên ~, cần ~=should
得(děi):( Vì nghĩa vụ ) Phải làm ~=must


PHẠM DƯƠNG CHÂU - Việt Trung trung tâm học tiếng trung uy tín tại hà nội
Cơ sở 1: Số 10 - Ngõ 156 Hồng Mai - Bạch Mai - Hà Nội
Cơ sở 2: 
Số 22 - Ngõ 38 Trần Quý Kiên - Cầu giấy - Hà Nội
Bình luận facebook:
Các tin khác:
 Từ Vựng Tiếng Trung Về Ẩm Thực ( 2222 lượt xem ) Từ Vựng Tiếng Trung Về Thời Trang ( 2347 lượt xem ) Từ Vựng Tiếng Trung Về Công Nghệ - Từ Cơ Bản Đến Nâng Cao ( 2190 lượt xem )
Trung tâm tiếng Trung đông học viên hâm mộ nhất trên Youtube
TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG TIENGTRUNG.VN

 Cơ sở 1 : Số 10 - Ngõ 156 Hồng Mai - Bạch Mai - Hà Nội
 Cơ sở 2 : Số 22 - Ngõ 38 Trần Quý Kiên - Cầu Giấy - Hà Nội

 Điện thoại : 09.4400.4400 - 09.6585.6585 - 09.8595.8595

 Phản ánh về chất lượng dịch vụ : xin nhắn tin đến 0943.169.184 (chúng tôi sẽ chủ động gọi lại) 


• Website https://tiengtrung.vn

Công ty TNHH Dương Châu Việt Nam
MST : 0107780017
Địa chỉ : Số 10 - ngõ 156 Hồng Mai - Bạch Mai - Hà Nội
Hotline : 09.4400.4400

• Giờ làm việc :
8h sáng tới 21h15 các ngày trong tuần
(Kể cả chủ nhật )
Riêng thứ 7 làm việc từ 8h sáng tới 17h.

Chính sách và quy định chung
 

 
09.4400.4400