Trợ từ được đặt ở đầu câu :
1: Chỉ Thời Gian:
从(cóng):Từ ~ ( Điểm khởi đầu trong thời gian)=from
到(dào):Đến ( Mức đến trong thời gian)=till
离(lí):Từ ~ đến ( Khoảng cách chênh lệch giữa hai điểm thời gian )=from…till
在(zài):Tại ~, vào lúc ( thời gian )=at
当(dāng):Vào lúc, khi ( Thời điểm phát sinh sự việc )=at the moment when
2: Địa điểm, phạm vi:
从(cóng):Từ ~ ( Điểm xuất phát )=from
到(dào):Đến ~ ( Điểm đến )=to
离(lí):Từ ~ đến ~ ( khoảng cách chênh lệch giữa hai điểm trong không gian )=from…to
在(zài):Tại ~ ( phạm vi, địa điểm)=at
由(yóu):Từ ~ ( Điểm xuất phát )=from
3: Phương hướng:
往(wǎng):Hướng về ~, đến ~ (phương hướng, vị trí, địa điểm )=toward
向(xiàng):Từ ~ ( hướng của hành động )=toward
4: Đối tượng:
对(duì):Đối với ~ ( Đối tượng của hành động)=to
和(hé):Với, cùng với ( đối tượng )=with
跟(gēn):Cùng với ( đối tượng )=with
同(tóng):với ( đối tượng )=with
把(bǎ):Lấy ~, mang ~ ( Đối tượng của hành động = từ chỉ mục đích / Thể S+O+V+C )=let
让(ràng):Để cho, khiến ( Chủ thể của hành động = Chủ từ/ thể sai khiến )=let
被(bèi):bị, do ( Chủ thể của hành động = chủ từ/ thể bị động )=by
给(gěi):dành cho, để ( Mức khởi điểm )=for
为(wèi):vì, để cho ( Mức khởi điểm )=for
Bộ tài liệu học tiếng trung dành cho các bạn mới học
5: Một vài trường hợp khác:
用(yòng):Bởi ~=by
按照(ànzhào):Theo như ~ (Căn cứ )=according to
关于(guānyú):Về, liên quan đến ~ ( đối tượng )=about
除了(chúle):Ngoại trừ=except
连(lián):Ngay cả, đến cả ( phạm vi )=even
由于(yóuyú):Vì, do ( nguyên nhân )=because
因为(yīnwèi):Tại vì, bởi vì=because
为了(wèile):Để cho, vì ( Mục đích )=for the sake of, in order to
Động từ thể hiện khả năng quyết tâm :
1 : Có thể ( Năng lực, khả năng )
会(huì): Có thể
※Thể hiện khả năng hoàn thành khóa học và cuộc huấn luyện = can
能(néng): Có thể ~
※Chỉ việc có năng lực, có khả năng = can, be able to.
可以(kěyǐ):Có thể làm ~
※Được cho phép, thể hiện việc có thể làm việc gì đó đã được cho phép.
2 : Muốn làm ~ ( Nguyện vọng, ý chí )
想(xiǎng):Muốn làm~=want to, would like to
要(yào): Muốn, cần
※So với từ 「想」thì từ này thể hiện ý chí mạnh hơn.=want to, need to
3 : Cần ( Đương nhiên, nghĩa vụ )
应该(yīnggāi):( Vì ~ ) nên ~, cần ~=should
得(děi):( Vì nghĩa vụ ) Phải làm ~=must
PHẠM DƯƠNG CHÂU - Việt Trung trung tâm học tiếng trung uy tín tại hà nội
Cơ sở 1: Số 10 - Ngõ 156 Hồng Mai - Bạch Mai - Hà Nội
Cơ sở 2: Số 22 - Ngõ 38 Trần Quý Kiên - Cầu giấy - Hà Nội