HOTLINE 09.4400.4400

Học viết chữ Hán - cách ghép chữ tiếng Trung

Ngày đăng: 11/08/2013 - Lượt xem: 17060

Học viết chữ Hán - cách ghép chữ tiếng Trung dễ dàng hơn bao giờ hết tại trung tâm tiếng hoa Việt Trung!
 


>>> Bạn quan tâm: Học tiếng trung từ đầu

 

8 NÉT CƠ BẢN TRONG TIẾNG TRUNG

1. Nét chấm (丶) : một dấu chấm từ trên xuống dưới.

      

2. Nét ngang (一) : nét thẳng ngang, kéo từ trái sang phải.

     

3. Nét sổ thẳng (丨) : nét thẳng đứng, kéo từ trên xuống dưới.

     

4. Nét hất : nét cong, đi lên từ trái sang phải.




5. Nét phẩy (丿) : nét cong, kéo xuống từ phải qua trái.

      

6. Nét mác : nét thẳng, kéo xuống từ trái qua phải.

      

7. Nét gập : có một nét gập giữa nét.



8. Nét móc (亅) : nét móc lên ở cuối các nét khác.

     

 

Quy tắc viết chữ Hán


1. Ngang trước sổ sau : 十 → 一 十

 


-> Với chữ Thập (số mười) 十. Nét ngang sẽ được viết trước sau đó đến nét dọc
 

2. Phẩy trước mác sau : Các nét xiên trái (丿) được viết trước, các nét xiên phải (乀) viết sau



-> chữ 八 - Bā - Số 8 (Trái trước – phải sau). Các bạn tưởng tượng giống cái bát đang úp xuống. Người Trung Quốc rất thích chữ này vì phát âm gần giống chữ Fā - phát tài phát lộc

 

3. Trên trước dưới sau : Các nét bên trên được viết trước các nét bên dưới.



-> Chữ 二   èr   -    Số 2    -     Gạch 2 gạch


4. Trái trước phải sau : Các nét bên trái được viết trước, nét bên phải viết sau.



-> chữ 川 - Chuān – Dòng sông. Ý nghĩa : 3 dòng sông đang chảy

 

5. Ngoài trước trong sau : Khung ngoài được viết trước sau đó viết các nét trong sau.



-> chữ 月 - yuè – tháng. Ý nghĩa : tôi sẽ đến làm việc tại khu vực đó ( bộ quynh 冂) trong 2 tháng ( nhị 二)

 

6. Vào trước đóng sau : Quy tắc này được ví dụ là vào nhà trước đóng cửa sau.



-> chữ 回 - huí – trở về. Ý nghĩa : gồm 2 bộ khẩu口 chui mặt vào nhau. Người A bảo người B về đi
 

7. Giữa trước hai bên sau : Quy tắc này được áp dụng khi 2 bên đối xứng nhau.



-> chữ 小 - Xiǎo – nhỏ. Ý nghĩa : cái cây đẽo 2 bên -> cây sẽ nhỏ đi


3 phương pháp nhớ chữ Hán

1. Nhớ chữ theo hình tượng
 




-> Chữ 人 – Rén – nhân - người. Trên là đầu người, dưới có 2 chân bước đi -> con người



-> Chữ 从 – Cóng – theo. Đằng trước có 1 người, đằng sau có 1 người. Chồng đi trước, vợ lả lướt theo sau
 


-> Chữ 众 – Zhòng – đám đông. Trên 1 người, dưới 2 người, tổng cộng là 3 người. Có 3 người trở lên là đám đông, quần chúng




-> Chữ 囚 – Qiú – tù. Một con người bị nhốt trong một căn phòng là bị đi tù.


2. Nhớ theo bộ



Chữ 木 – mù – mộc – gỗ



Chữ 林 – Lín – lâm - rừng Đặt 2 bộ mộc ở bên nhau. 1 cái cây là mộc. 2 cây là rừng



Chữ 森 – Sēn – thâm – rừng rậm. 3 cái cây là rừng rậm



Chữ 泪 – Lèi – nước mắt. Bên trái là bộ thủy 氵– nước. Bên phải là bộ mục目– mắt 

3. Kết hợp 2 phương pháp trên



Chữ 说 – Shuō –nói. Trước nhớ theo bộ ngôn 讠sau nhớ theo hình ảnh (cái TV có chân gỗ, có ăng ten râu)
-> TV đang phát ra ngôn từ -> Nói



Chữ 看 – kàn –nhìn. Gồm bộ thủ (tay) 手 + bộ mục (mắt) 目.
Lấy tay che mắt để nhìn

 

214 bộ thủ cơ bản



Mọi người có thể ấn vào nút loa để nghe phát âm nhé

 

Bộ thủ 1 nét



1 一 Yī nhất số một
2 〡 Kǔn cổn nét sổ
3 丶 Zhǔ chủ điểm, chấm
4 丿 Piě phiệt nét sổ xiên qua trái
5 乙 Yī ất vị trí thứ hai trong thiên can
6 亅 Jué quyết nét sổ có móc


Bộ thủ 2 nét




7 二 Èr nhị số hai
8 亠 Tóu đầu chỉ biểu thị nét chữ
9 人 Rén nhân người
10 儿 Rén nhân người
11 入 rù  nhập vào 
12 八 Bā bát số tám
13 冂 Jiōng quynh vùng biên giới xa; hoang địa
14 冖 mì mịch trùm khăn lên
15 冫 Bīng băng nước đá
16 几 Jǐ kỷ ghế nhựa
17 凵 Kǎn khảm há miệng
18 刀 dāo đao con dao, cây đao (vũ khí)
19 力 lì lực sức mạnh
20 勹 bā bao bao bọc
21 匕 bǐ chuỷ cái thìa (cái muỗng)
22 匚 fāng phương  tủ đựng
23 匚 xǐ hệ che đậy, giấu giếm
24 十 shí thập số mười
25 卜 bǔ bốc xem bói
26 卩 jié tiết đốt tre
27 厂 hàn hán sườn núi, vách đá
28 厶 sī khư, tư riêng tư
29 又 yòu hựu lại nữa, một lần nữa

 

Bộ thủ 3 nét

 

30 口 kǒu khẩu cái miệng
31 囗 wéi vi vây quanh
32 土 tǔ thổ đất
33 士 shì sĩ kẻ sĩ
34 夂 zhǐ trĩ đến ở phía sau
35 夊 sūi tuy đi chậm
36 夕 xì tịch đêm tối
37 大 dà đại to lớn
38 女 nǚ nữ nữ giới, con gái, đàn bà
39 子 zǐ tử con; tiếng tôn xưng: «Thầy», «Ngài»
40 宀 mián miên mái nhà mái che
41 寸 cùn thốn đơn vị «tấc» (đo chiều dài)
42 小 xiǎo tiểu nhỏ bé
43 尢 wāng uông yếu đuối
44 尸 shī thi xác chết, thây ma
45 屮 chè triệt  mầm non, cỏ non mới mọc
46 山 shān sơn núi non
47 巛  chuān xuyên sông ngòi
48 工 gōng công người thợ, công việc
49 己 jǐ kỷ bản thân mình
50 巾 jīn cân cái khăn
51 干 gān can thiên can, can dự
52 幺 yāo yêu nhỏ nhắn
53 广 ān nghiễm  mái nhà
54 廴 yǐn dẫn bước dài
55 廾 gǒng củng chắp tay
56 弋 yì dặc bắn, chiếm lấy
57 弓 gōng cung cái cung (để bắn tên)
58 彐 jì kệ đầu con nhím
59 彡 shān sam lông tóc dài
60 彳 chì xích bước chân trái

 

Bộ thủ 4 nét

 

61 心 (忄) xīn tâm  quả tim, tâm trí, tấm lòng
62 戈 gē qua  cây qua (một thứ binh khí dài)
63 戶 hù hộ  cửa một cánh
64 手(扌) shǒu thủ tay
65 支 zhī chi cành nhánh
66 攴(攵) pù phộc đánh khẽ
67 文 wén văn  văn vẻ, văn chương, vẻ sáng
68 斗 dōu đẩu cái đấu để đong
69 斤 jīn cân  cái búa, rìu
70 方 fāng phương  vuông
71 无 wú vô  không
72 日  rì nhật  ngày, mặt trời
73 曰 yuē viết  nói rằng
74 月  yuè nguyệt  tháng, mặt trăng
75 木 mù mộc  gỗ, cây cối
76 欠 qiàn khiếm  khiếm khuyết, thiếu vắng
77 止 zhǐ chỉ  dừng lại
78 歹  dǎi đãi  xấu xa, tệ hại
79 殳  shū thù  binh khí dài
80 毋  wú vô  chớ, đừng
81 比 bǐ tỷ  so sánh
82 毛 máo mao  lông
83 氏 shì thị  họ
84 气  qì khí  hơi nước
85 水(氵) shǔi thuỷ  nước
86 火(灬) huǒ hỏa  lửa
87 爪  zhǎo trảo  móng vuốt cầm thú
88 父 fù phụ  cha
89 爻 yáo hào  hào âm, hào dương (Kinh Dịch)
90 爿(丬) qiáng tường  mảnh gỗ, cái giường
91 片 piàn phiến  mảnh, tấm, miếng
92 牙  yá nha  răng
93 牛  níu ngưu  trâu
94 犬 (犭) quản khuyển  con chó

 

Bộ thủ 5 nét

 

95 玄 xuán huyền  màu đen huyền, huyền bí
96 玉  yù ngọc  đá quý, ngọc
97 瓜  guā qua  quả dưa
98 瓦 wǎ ngõa  ngói
99 甘 gān cam  ngọt
100 生  shēng sinh  sinh đẻ, sinh sống
101 用  yòng dụng  dùng
102 田  tián điền  ruộng
103 疋( 匹) pǐ thất  đơn vị đo chiều dài, tấm (vải)
104 疒  nǐ nạch  bệnh tật
105 癶  bǒ bát  gạt ngược lại, trở lại
106 白 bái bạch   màu trắng
107 皮 pí bì  da
108 皿 mǐn mãnh  bát dĩa
109 目 mù mục  mắt
110 矛 máo mâu  cây giáo để đâm
111 矢  shǐ thỉ  cây tên, mũi tên
112 石 shí thạch  đá
113 示 (礻) shì thị; kỳ chỉ thị; thần đất
114 禸 róu nhựu  vết chân, lốt chân
115 禾 hé hòa  lúa
116 穴  xué huyệt  hang lỗ
117 立  lì lập  đứng, thành lập


Bộ Thủ 6 nét

 

118 竹 zhú trúc  tre trúc
119 米  mǐ mễ  gạo
120 糸 (糹, 纟) mì mịch  sợi tơ nhỏ
121 缶 fǒu phẫu  đồ sành
122 网 (罒, 罓) wǎng võng  cái lưới
123 羊 yáng dương  con dê
124 羽(羽) yǚ vũ lông vũ
125  老  lǎo lão  già
126 而  ér nhi  mà, và
127 耒 lěi lỗi  cái cày
128 耳 ěr nhĩ  tai (lỗ tai)
129 聿 yù duật  cây bút
130 肉  ròu nhục  thịt
131 臣  chén thần  bầy tôi
132 自  zì tự  tự bản thân, kể từ
133 至 zhì chí  đến
134 臼 jiù cữu  cái cối giã gạo
135 舌  shé thiệt  cái lưỡi
136 舛 chuǎn suyễn sai suyễn, sai lầm
137 舟  zhōu chu  cái thuyền
138 艮 gèn cấn  quẻ Cấn (Kinh Dịch); dừng, bền cứng
139 色 sè sắc  màu, dáng vẻ, nữ sắc
140 艸(艹) cǎo thảo  cỏ
141 虍  hū hô  vằn vện của con hổ
142 虫 chóng trùng  sâu bọ
143 血 xuè huyết  máu
144 行  xíng hành  đi, thi hành, làm được
145 衣(衤) yī y áo
146 襾 yà á che đậy, úp lên


Bộ Thủ 7 nét

 

147 見(见) jiàn kiến  trông thấy
148 角  jué giác góc, sừng thú
149 言 yán ngôn  nói
150 谷 gǔ cốc  khe nước chảy giữa hai núi, thung lũng
151 豆 dòu đậu  hạt đậu, cây đậu
152 豕  shǐ thỉ  con heo, con lợn
153 豸 zhì trãi  loài sâu không chân
154 貝(贝) bèi bối  vật báu
155 赤 chì xích  màu đỏ
156 走 (赱) zǒu tẩu  đi, chạy
157 足 zú túc  chân, đầy đủ
158 身 shēn thân  thân thể, thân mình
159 車(车) chē xa  chiếc xe
160 辛  xīn tân  cay
161 辰  chén thần  nhật, nguyệt, tinh; thìn (12 chi)
162 辵 (辶 ) chuò sước  chợt bước đi chợt dừng lại
163 邑(阝) yì ấp  vùng đất, đất phong cho quan
164 酉  yǒu dậu  một trong 12 địa chi
165 釆  biàn biện  phân biệt
166 里 lǐ lý  dặm; làng xóm

 

Bộ thủ 8 nét

 

167 金 jīn kim  kim loại; vàng
168 長(镸 , 长) cháng trường  dài; lớn (trưởng)
169 門 (门) mén môn  cửa hai cánh
170 阜 (阝- ) fù phụ  đống đất, gò đất
171 隶  dài đãi  kịp, kịp đến
172 隹 zhuī truy, chuy chim đuôi ngắn
173 雨 yǚ vũ  mưa
174 青(靑) qīng thanh  màu xanh
175 非 fēi phi  không
176 面(靣) miàn diện  mặt, bề mặt
177 革 gé cách  da thú; thay đổi, cải cách
178 韋(韦) wéi vi  da đã thuộc rồi
179 韭 jiǔ phỉ, cửu rau phỉ (hẹ)

 
 

 Bộ thủ 9 nét

 

180 音 yīn âm  âm thanh, tiếng
181 頁(页) yè hiệt  đầu; trang giấy
182 風(凬, 风) fēng phong  gió
183 飛(飞 ) fēi phi  bay
184 食(飠, 饣 ) shí thực  ăn
185 首 shǒu thủ  đầu
186 香 xiāng hương  mùi hương, hương thơm

 

Bộ thủ 10 nét

 

187 馬(马) mǎ mã  con ngựa
188 骫  gǔ cốt  xương
189 高  gāo cao  cao
190 髟  biāo bưu, tiêu tóc dài; sam (shān)=cỏ phủ mái nhà
191 鬥 dòu đấu  vị trí thứ hai trong thiên can
192 鬯 chàng sưởng  rượu nếp; bao đựng cây cung
193 鬲 gé cách  tên một con sông xưa; (lì)= cái đỉnh
194 鬼 gǔi quỷ  con quỷ

 


Bộ thủ 11 nét

 

195 魚(鱼) yú ngư  con cá
196 鳥(鸟) niǎo điểu  con chim
197 鹵 lǔ lỗ  đất mặn
198 鹿 lù lộc  con hươu
199 麥(麦) mò mạch  lúa mạch
200 麻 má ma  cây gai


Bộ thủ 12 nét

 

201 黃 huáng hoàng  màu vàng
202 黍  shǔ thử  lúa nếp
203 黑  hēi hắc  màu đen
204 黹  zhǐ chỉ  may áo, khâu vá 


 

Bộ thủ 13 nét

 

205 黽  mǐn mãnh  con ếch; cố gắng (mãnh miễn)
206 鼎  dǐng đỉnh  cái đỉnh
207 鼓 gǔ cổ  cái trống
208 鼠 shǔ thử  con chuột 

 


Bộ thủ 14 nét

 

209 鼻 bí tỵ  cái mũi
210 齊 (斉 , 齐 ) qí tề  ngang bằng, cùng nhau 


 

Bộ thủ 15 nét

 

211 齒 (齿, 歯 ) chǐ xỉ  răng


Bộ thủ 16 nét

 

212 龍 (龙 ) lóng long  con rồng
213 龜 (亀, 龟 ) guī quy  con rùa

 


Bộ thủ 17 nét

 

214 龠 yuè dược  sáo 3 lỗ


LÀM THẾ NÀO ĐỂ NHỚ  ĐƯỢC CHỮ HÁN ?
 
A. Bạn cần viết theo từng bài của quyển tập viết chữ hán .
B. Làm bài tập chứ Hán trong giao trình hán ngữ 1
C. Viết chủ đề có liên quan đến từng bai khóa trong Hán ngữ 1

Chữ Hán là 1 loại chữ khó nhớ . 
Để nhớ tốt chữ Hán bạn cần biết chữ Hán đó gồm những bộ gì hợp thành .
Câu chuyện về chữ Hán đó là gì .
Thầy Phạm Dương Châu đã dành ra 6 năm nghiên cứu để đưa ra phương pháp nhớ nhanh 1500 chữ Hán qua câu chuyện .
Bạn tham khảo nhé 
Nhớ nhanh 1500 chữ Hán qua câu chuyện .

Tham khảo thêm sách Luyện nhớ chữ Hán ( độc quyền phương pháp nhớ chữ qua câu chuyện của thầy Phạm Dương Châu). Quyển sách 3 trong 1 ( luyện cách viết, luyện cách nhớ, luyện cách đặt câu )

 






 Tư vấn đặt sách tại đây => https://tiengtrung.vn/sach-hoc-tieng-trung
 
2. VIẾT CHỮ HÁN  :

quy tắc viết chữ : http://www.youtube.com/watch?v=r_zlTiQ0ZKQ
các nét chữ cơ bản : http://www.youtube.com/watch?v=76jXtJ0zB6g
viết chữ bài 1 : http://www.youtube.com/watch?v=at3bFbV7HR0
( nhớ mua thêm quyển tập viết chữ hán để tô )
BÀI 2 : http://www.youtube.com/watch?v=wq-7zOgTA1M
BÀI 3 : http://www.youtube.com/watch?v=XcGXGDNSsSA
BÀI 4 : http://www.youtube.com/watch?v=OvzUUY5VhaE
BÀI 5 : http://www.youtube.com/watch?v=05IFtpdu9W8
BÀI 6 : http://www.youtube.com/watch?v=8IWubxNhM0U
BÀI 7 : http://www.youtube.com/watch?v=OkVfU0U2UJE
BÀI 8 : http://www.youtube.com/watch?v=6M0uiFgbFUA
BÀI 9 : http://www.youtube.com/watch?v=R-yrC8coWtU
BÀI 10 http://www.youtube.com/watch?v=l8PuOoYjlwE
BÀI 11 http://www.youtube.com/watch?v=mDsM-WnwYFk
BÀI 12 : http://www.youtube.com/watch?v=We0ZukFxufw
BÀI 13 : http://www.youtube.com/watch?v=KzAcuKZZqsw
BÀI 14 : http://www.youtube.com/watch?v=RalGn9uxL8o
BÀI 15 : http://www.youtube.com/watch?v=9vjJ1hLOb3A
 



Luyện viết chữ Hán trên mạng.
Chúc các bạn học tiếng trung quốc vui vẻ


Tiengtrung.vn

CS1 : Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội

CS2 : Số 22 - Ngõ 38 Trần Quý Kiên - Cầu Giấy - Hà Nội

ĐT : 09.8595.8595 – 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585

Bình luận facebook:
Các tin khác:
 Cách Nhớ Từ Vựng Tiếng Trung Lâu: Bí Quyết Học Hiệu Quả ( 1703 lượt xem ) Cách Viết Chữ Hán Nhanh ( 2012 lượt xem ) Hướng Dẫn Học Viết Chữ Trung Quốc ( 2786 lượt xem )
Trung tâm tiếng Trung đông học viên hâm mộ nhất trên Youtube
TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG TIENGTRUNG.VN

 Cơ sở 1 : Số 10 - Ngõ 156 Hồng Mai - Bạch Mai - Hà Nội
 Cơ sở 2 : Số 22 - Ngõ 38 Trần Quý Kiên - Cầu Giấy - Hà Nội

 Điện thoại : 09.4400.4400 - 09.6585.6585 - 09.8595.8595

 Phản ánh về chất lượng dịch vụ : xin nhắn tin đến 0943.169.184 (chúng tôi sẽ chủ động gọi lại) 


• Website : https://tiengtrung.vn

Công ty TNHH Dương Châu Việt Nam
MST : 0107780017
Địa chỉ : Số 10 - ngõ 156 Hồng Mai - Bạch Mai - Hà Nội
Hotline : 09.4400.4400

• Giờ làm việc :
8h sáng tới 21h15 các ngày trong tuần
(Kể cả chủ nhật )
Riêng thứ 7 làm việc từ 8h sáng tới 17h.

Chính sách và quy định chung
 

 
09.4400.4400