HOTLINE 09.4400.4400

Từ vựng về thời tiết

Ngày đăng: 28/10/2013 - Lượt xem: 15517



STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Tiếng Việt

1 云彩 yúncǎi mây,áng mây
2 mưa
3 雨滴 yǔ dī giọt mưa
4 sǎn cái ô,cái dù
5 雨衣 yǔyī áo mưa
6 闪电 shǎndiàn chớp
7 léi sấm
8 彩虹 cǎihóng cầu vồng
9 fēng gió
10 龙卷风 lóngjuǎnfēng gió xoáy,gió lốc,vòi rồng
11 温度计 wēndùjì nhiệt kế,nhiệt biểu(dụng cụ đo nhiệt độ)
12 xuě tuyết
13 雪花 xuěhuā hoa tuyết
14 bīng băng
15 冰柱 bīng zhù cột băng,trụ băng
16 雪人 xuěrén người tuyết
17 洪水 hóngshuǐ lũ,nước lũ,hồng thủy
18 nóng
19 lěng lạnh
20 湿气 shī qì độ ẩm,sự ẩm ướt
21 薄雾 bówù sương mù
22 sương,sương mù
23 雾气 wù qì
24 毛毛雨 máomáoyǔ mưa phùn
25 阵雨 zhènyǔ cơn mưa,trận mưa,mưa rào
26 飓风 jùfēng bão
27 暴风 bàofēng
28 雨夹雪 yǔ jiā xuě mưa tuyết
29 冰雹 bīngbáo mưa đá
30 微风 wēifēng gió nhẹ
31 狂风 kuángfēng gió lớn
32 阵风 zhènfēng cuồng phong
33 露水 lùshuǐ hạt sương,giọt sương
34 shuāng sương,sương giá


PHẠM DƯƠNG CHÂU - địa chỉ học tiếng trung ở hà nội Việt - Trung
Cơ sở 1: Số 10 - Ngõ 156 Hồng Mai - Bạch Mai - Hà Nội.
Cơ sở 2: 
Số 22 - Ngõ 38 Trần Quý Kiên - Cầu Giấy - Hà Nội
Hotline: 09. 4400. 4400 - 09.8595.8595
Bình luận facebook:
Các tin khác:
 Từ Vựng Tiếng Trung Về Ẩm Thực ( 2223 lượt xem ) Từ Vựng Tiếng Trung Về Thời Trang ( 2347 lượt xem ) Từ Vựng Tiếng Trung Về Công Nghệ - Từ Cơ Bản Đến Nâng Cao ( 2190 lượt xem )
Trung tâm tiếng Trung đông học viên hâm mộ nhất trên Youtube
TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG TIENGTRUNG.VN

 Cơ sở 1 : Số 10 - Ngõ 156 Hồng Mai - Bạch Mai - Hà Nội
 Cơ sở 2 : Số 22 - Ngõ 38 Trần Quý Kiên - Cầu Giấy - Hà Nội

 Điện thoại : 09.4400.4400 - 09.6585.6585 - 09.8595.8595

 Phản ánh về chất lượng dịch vụ : xin nhắn tin đến 0943.169.184 (chúng tôi sẽ chủ động gọi lại) 


• Website https://tiengtrung.vn

Công ty TNHH Dương Châu Việt Nam
MST : 0107780017
Địa chỉ : Số 10 - ngõ 156 Hồng Mai - Bạch Mai - Hà Nội
Hotline : 09.4400.4400

• Giờ làm việc :
8h sáng tới 21h15 các ngày trong tuần
(Kể cả chủ nhật )
Riêng thứ 7 làm việc từ 8h sáng tới 17h.

Chính sách và quy định chung
 

 
09.4400.4400